Phù hợp cho xe chạy đường dài trên đường cao tốc.
Khả năng chịu tải tuyệt vời, rãnh nông thẳng.
Tính năng di chuyển thẳng và chống mài mòn thành lốp.
Kích thước | b | CHỈ SỐ TẢI | Xếp hạng tốc độ | O.T.D | TT/TL | |
295/80R22.5 | 18 | 152/149 | M | 16 | 18 | TL |
315/70R22.5 | 18 | 156/150 | L | 15.5 | 18 | TL |
315/80R22.5 | 22 | 161/157 | L | 16 | 18 | TL |
385/65R22.5 | 24 | 164 | K | 16 | 18 | TL |