Thiết kế họa tiết tối ưu hóa cải thiện khả năng bám đường cả khi khô và ướt trong điều kiện giao thông thay đổi theo khu vực.
Cấu trúc dây bel rigid cao tăng cường sự ổn định khi lái.
Công thức rãnh bánh xe được cải tiến đảm bảo tuổi thọ rãnh dài và khả năng chống cắt hoặc vỡ xuất sắc.
Kích thước | b | CHỈ SỐ TẢI | Xếp hạng tốc độ | O.T.D | TT/TL | |
215/75R17.5 | 18 | 135/133 | M | 12.5 | 18 | TL |
235/75R17.5 | 18 | 143/141 | M | 13 | 18 | TL |
9.5R17.5 | 18 | 143/141 | J | 13.5 | 18 | TL |
225\/70R19.5 | 14 | 128/126 | M | 13 | 18 | TL |
245/70R19.5 | 16 | 135/133 | L | 13 | 18 | TL |
265/70R19.5 | 18 | 143/141 | J | 13.5 | 18 | TL |