Thiết kế rãnh hợp lý giúp lốp thích ứng với mọi vị trí trục và có thể được sử dụng trong hầu hết các điều kiện đường xá.
Công thức cao su chuyên dụng ở phần vai tận dụng hiệu suất giải nhiệt.
Cấu trúc khung thân tối ưu hóa việc giảm biến dạng và góp phần vào độ bền cao.
Kích thước | b | CHỈ SỐ TẢI | Xếp hạng tốc độ | O.T.D | TT/TL | |
6.50R16LT | 12 | 110/105 | L | 11 | 18 | TT |
7.00R16LT | 14 | 118/114 | L | 12 | 18 | TT |
7.50R16LT | 16 | 124/120 | L | 12 | 18 | TT |
8.25R16LT | 16 | 128/124 | K | 13 | 18 | TT |
8.25R20 | 16 | 139/137 | K | 13.5 | 18 | TT |
9.00R20 | 16 | 144/142 | K | 15.5 | 18 | TT |
10.00R20 | 18 | 149/146 | J | 16.5 | 18 | TT |
11.00R20 | 18 | 152/149 | K | 17 | 18 | TT |
12.00R20 | 22 | 158/155 | K | 17.5 | 18 | TT |
12.00R24 | 22 | 160/156 | K | 16 | 18 | TT |
11R22.5 | 16 | 146/143 | L | 15 | 18 | TL |
11R24.5 | 16 | 149/146 | K | 15 | 18 | TL |
12R22.5 | 18 | 152/149 | L | 16.5 | 18 | TL |
13R22.5 | 20 | 156/153 | K | 17.5 | 18 | TL |
315/80R22.5 | 22 | 161/157 | L | 17.5 | 18 | TL |